HD nhập công thức (Toán; Lý; Hóa ..) trong Violet

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Chu Trinh
Ngày gửi: 12h:51' 11-03-2011
Dung lượng: 125.0 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích: 0 người
VIẾT CÔNG THỨC TRONG VIOLET
Một ưu thế của Violet là ta có thể đưa công thức vào ngay ô nhập văn bản, với việc sử dụng cách gõ theo chuẩn Latex.
Ví dụ ta có thể gõ công thức hóa học như sau: Công thức hóa học của axit sunfuric là Latex(H_2SO_4) hoặc nhập vào một công thức toán học Latex(1/sqrt(a^2 + b^2)) như sau:
Chọn công cụ văn bản.
Bắt đầu bằng từ khóa Latex(“nội dung công thức”)
Các ký hiệu của Latex được tra trong bảng.
Sau đó click chuột ra ngoài thì công thức sẽ hiện lên
Ta cũng hoàn toàn có thể thay đổi các kiểu chữ, màu sắc kích thước giống như đối với các ô nhập văn bản thông thường. Với chuẩn Latex, người soạn có thể soạn được mọi loại công thức, kể cả khi có các ký hiệu đặc biệt như ký tự Hy Lạp hay phép toán. Để thực hiện được dễ dàng, chúng ta có thể tra trong phần phụ lục 1 của sách Hướng dẫn sử dụng Violet.
Việc gõ công thức ngay trong ô nhập văn bản có lợi thế rất lớn là khi ta thêm chữ, hoặc thêm dòng thì các công thức của tự điều chỉnh lại đúng vị trí. Nếu dùng Powerpoint và đưa công thức vào, ta sẽ thấy khi thêm chữ, thêm dòng thì vị trí của toàn bộ các công thức trong trang đó đều bị sai lệch hết.
Chính vì vậy, sử dụng Powerpoint sẽ rất khó cho người dùng khi phải soạn một trang có nhiều công thức, trong khi sử dụng Violet thì rất dễ dàng.
Có một lưu ý nhỏ là một số ký hiệu toán học đặc biệt có thể không thể hiện được bằng các font thông thường như Arial hay Times New Roman, nó thường chỉ hiện 1 hình ô vuông. Trường hợp này chúng tôi đã thử sử dụng font Tahoma hoặc các font có chữ MS ở đầu thì mới thể hiện được.





Phụ lục 1: Bảng ký hiệu và cách gõ chuẩn LaTex

Các ký tự Hi lạp
Nhập
KQ

alpha


beta


chi


delta


Delta


epsilon


varepsilon


eta


gamma


Gamma


iota


kappa


lambda


Lambda


mu


nu


omega


Omega


phi


varphi


Phi


pi


Pi


psi


rho


sigma


Sigma


tau


theta


vartheta


Theta


upsilon


xi


Xi


zeta



Các toán tử
Nhập
KQ

sqrt


rootn(a)


+
+

-
-

*
⋅

**
⋆

//
/

\


xx


-:


@
∘

o+
⊕

ox
⊗

o.
⊙

sum
∑

prod
∏

^^
∧

^^^
⋀

vv
∨

vvv
⋁

nn
∩

nnn
⋂

uu
∪

uuu
⋃


Các ký tự quan hệ
Nhập
KQ

=
=

!=
≠

<
<

>
>

<=
≤

>=
≥

-<
≺

>-
≻

in
∈

!in
∉

sub
⊂

sup
⊃

sube
⊆

supe
⊇

-=
≡

~=
≅

~~
≈

prop
∝


Các loại dấu ngoặc
Nhập
KQ

(
(

)
)

[
[

]
]

{
{

}
}




Ký tự mũi tên
Nhập
KQ

uarr
↑

darr
↓

rarr
→

->
→

|->
↦

larr
←

harr
↔

rArr
⇒

lArr
⇐

hArr
⇔


Các ký hiệu logic
Nhập
KQ

and
and

or
or

not


=>
⇒

if
if

iff
⇔

AA
∀

EE
∃

_|_
⊥

TT
⊤

|-
⊢

|=
⊨



Các hàm chuẩn
Nhập
KQ

sin
sin

cos
cos

tan
tan

csc
csc

sec
sec

cot
cot

sinh
sinh

cosh
cosh

tanh
tanh

log
log

ln
ln

det
det

dim
dim

lim
lim

mod
mod

gcd
gcd

lcm
lcm

min
min

max
max


Các ký hiệu ở trên
Nhập
KQ

angle(ABC)
ABC

hat x
x^

bar x
x¯

ul x
x̲

vec x
x→

dot x
x.

ddot x
x..


Các ký hiệu khác
Nhập
KQ

a^n
an

a_n
an

a/n


int
∫

oint
∮

del
∂

grad
∇

+-


O/
∅

oo
∞

aleph
ℵ

|...|
|...|

|cdots|
|⋯|

vdots
⋮

ddots
⋱

| |
| |

|quad|
|  |

diamond
⋄

square
□

|_
⌊

_|
⌋

|~
⌈

~|
⌉




 
Gửi ý kiến